POWEROIL PEARL H350 là mỡ bôi trơn công nghiệp thuộc nhóm Dầu mỡ thực phẩm dược phẩm. POWEROIL PEARL H350 là dầu khoáng trắng tinh khiết USP được pha chế bằng công nghệ Hydrotreated với khả năng tinh lọc cao…
Mô tả ngắn
POWEROIL PEARL H350 là dầu khoáng trắng tinh khiết USP được pha chế bằng công nghệ Hydrotreated với khả năng tinh lọc cao…
Mô tả chi tiết
POWEROIL PEARL H350 là gì?
Poweroil Pearl H 350 là dầu khoáng trắng tinh khiết USP được pha chế bằng công nghệ Hydrotreated với khả năng tinh lọc cao từ dầu gốc có điểm rót chảy thấp đạt tiêu chuẩn tinh khiết của Dược điển Hoa Kỳ (USP) Dầu thực phẩm…
ƯU ĐIỂM POWEROIL PEARL H350 Thông tin đang được cập nhật ỨNG DỤNG POWEROIL PEARL H350 Dược phẩm Sản xuất thuốc mỡ, thuốc nhuận tràng Sản xuất Vắc-xin Sản xuất dầu tóc, kem tóc, mỹ phẩm, kem dưỡng da Dùng làm lớp phủ bảo vệ trái…
Thông tin sản phẩm
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Apar Poweroil |
| Tên sản phẩm | POWEROIL PEARL H350 |
| Nhóm sản phẩm | Dầu mỡ thực phẩm dược phẩm |
| Loại | Mỡ bôi trơn công nghiệp |
| Nguồn thông tin | Nội dung sản phẩm hiện có, TDS/SDS và tài liệu nhà sản xuất khi có |
| Đơn vị cung cấp | Công ty CP Mai An Đức |
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| No. | Characteristics | Unit | Test Method | Typical Data |
| Min. | Max. |
| 1 | Descriptions | – | Visual | A colourless , transparent , oily liquid , free from florescence in day light. |
| 2 | Color, Saybolt | | ASTM D 156 | + 30 | – |
| 3 | Kinematic Viscosity at 40°C | cSt | ASTM D 445/ D 7042 | 61.4 | 74.8 |
| 4 | Flash Point, (COC) | ° C | ASTM D 92 | 200 | – |
| 5 | Pour Point | ° C | ASTM D 97 | – | -9 |
| 6 | Specific Gravity @ 25°C | – | USP | 0.845 | 0.905 |
| 7 | Acidity | – | USP | Not more than 1 ml of 0.01 N NaOH |
| 8 | Readily Carbonisable Substances | | USP | Pass |
| 9 | Polycyclic Aromatic Hydrocarbons | – | USP | Pass |
| 10 | Solid Paraffin | – | USP | Pass |
| 11 | Sulfur Compounds | – | USP | Pass |
Ưu điểm nổi bật
- Thông tin đang được cập nhật
- Tạo màng bôi trơn bền, giúp giảm ma sát và mài mòn cho ổ bi, bạc đạn và khớp chuyển động.
- Khả năng bám dính tốt, hạn chế bị văng hoặc rửa trôi trong điều kiện vận hành phù hợp.
- Hỗ trợ chống gỉ, chống ăn mòn và bảo vệ bề mặt kim loại khi thiết bị làm việc liên tục.
- Giúp kéo dài chu kỳ tái bôi trơn nếu sử dụng đúng tải, nhiệt độ và hướng dẫn của nhà sản xuất.
Ứng dụng trong công nghiệp
- Dược phẩm
- Sản xuất thuốc mỡ, thuốc nhuận tràng
- Sản xuất Vắc-xin
- Sản xuất dầu tóc, kem tóc, mỹ phẩm, kem dưỡng da
- Dùng làm lớp phủ bảo vệ trái cây, rau quả
- Dùng trong chế phẩm thú ý, chất bảo quản trứng
- Sản xuất nến,
Hướng dẫn sử dụng
- Làm sạch điểm bôi trơn và loại bỏ mỡ cũ nếu không chắc chắn về khả năng tương thích.
- Bơm hoặc tra lượng mỡ vừa đủ theo hướng dẫn OEM; tránh bơm quá mức gây tăng nhiệt.
- Theo dõi nhiệt độ, tiếng ồn, độ rung và tình trạng rò rỉ sau khi bôi trơn.
- Thiết lập chu kỳ tái bôi trơn theo tải, tốc độ, nhiệt độ, nước/bụi và điều kiện vận hành thực tế.
Bảo quản
- Bảo quản trong bao bì gốc, đóng kín nắp sau khi sử dụng.
- Để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nước mưa và nguồn nhiệt cao.
- Không để lẫn bụi, nước hoặc tạp chất vào sản phẩm trong quá trình chiết rót/sử dụng.
- Không trộn lẫn với dầu/mỡ khác loại nếu chưa có xác nhận tương thích.
- Luôn tham khảo SDS để xử lý an toàn, lưu kho và thải bỏ đúng quy định.
Tải tài liệu kỹ thuật
Thông tin đặt hàng
Công ty CP Mai An Đức cung cấp sản phẩm chính hãng cho nhu cầu bảo trì, sản xuất và vận hành thiết bị công nghiệp.
Hotline/Zalo: 0977 868 803
CSKH: 0964 741 333
Email: sales01@maianduc.com
Website: www.maianduc.com
Địa chỉ: Số 6, Đường Phạm Thận Duật, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.




