MOBIL RARUS 400 SERIES là dầu máy nén khí thuộc nhóm Dầu máy nén khí piston, trục vít. Dòng sản phẩm dầu nhớt Mobil Rarus 400 Series được khuyến nghị sử dụng cho các máy nén khí đơn cấp và đa cấp hoạt động dưới các điều kiện trung bình đến khắc nghiệt
Mô tả ngắn
Dòng sản phẩm dầu nhớt Mobil Rarus 400 Series được khuyến nghị sử dụng cho các máy nén khí đơn cấp và đa cấp hoạt động dưới các điều kiện trung bình đến khắc nghiệt
Mô tả chi tiết
MOBIL RARUS 400 SERIES là gì?
Dòng sản phẩm dầu nhớt Mobil Rarus 400 Series được khuyến nghị sử dụng cho các máy nén khí đơn cấp và đa cấp hoạt động dưới các điều kiện trung bình đến khắc nghiệt ƯU ĐIỂM MOBIL RARUS 400 SERIES Mobil Rarus 400 Series có thể làm…
Khả năng chống oxi hóa và độ bền nhiệt giúp tuổi thọ dầu dài hơn trong khi vẫn khống chế việc tạo cặn lắng.
Thông tin sản phẩm
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Mobil |
| Tên sản phẩm | MOBIL RARUS 400 SERIES |
| Nhóm sản phẩm | Dầu máy nén khí piston, trục vít |
| Loại | Dầu máy nén khí |
| Nguồn thông tin | Nội dung sản phẩm hiện có, TDS/SDS và tài liệu nhà sản xuất khi có |
| Đơn vị cung cấp | Công ty CP Mai An Đức |
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mobil Rarus 400 Series | 424 | 425 | 426 | 427 | 429 |
| Cấp độ nhớt ISO | 32 | 46 | 68 | 100 | 150 |
| Độ nhớt, ASTM D 445 | | | | | |
| cSt ở 40º C | 32 | 46 | 68 | 104.6 | 147.3 |
| cSt ở 100º C | 5.4 | 6.9 | 8.9 | 11.6 | 14.7 |
| Chỉ số độ nhớt, ASTM D 2270 | 105 | 105 | 105 | 100 | 100 |
| Tro Sulphat, wt%, ASTM D 874 | ‹0.01 | ‹0.01 | ‹0.01 | ‹0.01 | ‹0.01 |
| Ăn mòn lá đồng, ASTM D130, 3 h @ 100º C | 1B | 1B | 1A | 1B | 1A |
| Thử tải FZG, DIN 51354, Bước hỏng | 12 | 11 | 12 | 11 | 11 |
| Đặc tính chống rỉ ASTM D665 B; ASTM D665 A | Pass | Pass | Pass | Pass | Pass |
| Dãy Tạo bọt I, ASTM D 892 | 10/0 | 20/0 | 0/0 | 30/0 | 430/20 |
| Điểm chớp cháy, ºC, ASTM D 92 | 236 | 238 | 251 | 264 | 269 |
| Khối lượng riêng @ 15º C, ASTM D 1298 | 0.866 | 0.873 | 0.877 | 0.879 | 0.866 |
Ưu điểm nổi bật
- Mobil Rarus 400 Series có thể làm sạch máy nén hơn và ít tạo cặn hơn so với dầu khoáng thông thường khi sử dụng, giúp kéo dài thời gian hoạt động và thời gian định kỳ bảo dưỡng.
- Khả năng chống oxi hóa và độ bền nhiệt giúp tuổi thọ dầu dài hơn trong khi vẫn khống chế việc tạo cặn lắng.
- Đặc tính chống ăn mòn và mài mòn của dầu giúp kéo dài tuổi thọ và hiệu suất thiết bị.
- Tính năng Ưu điểm và Lợi ích tiềm năng Ít tạo cặn và cacbon Cải thiện hiệu suất của van.
- Giảm cặn trong đường xả.
- Giảm nguy cơ cháy nổ trong hệ thống khí nén.
- Cải thiện hiệu suât máy nén.
- Khả năng chống oxi hóa và độ bền nhiệt rất tốt Tuổi thọ dầu dài hơn.
Ứng dụng trong công nghiệp
- Xy lanh và cacte máy nén khí piston.
- Các máy nén khí rôto kiểu trục vít.
- Các máy nén khí rôto kiểu cánh gạt.
- Các máy nén khí ly tâm và dọc trục.
- Hệ thống máy nén khí với bánh răng và ổ đỡ hoạt động khắc nghiệt.
- Các máy nén khí ở trạm cố định và các cụm lưu động.
Hướng dẫn sử dụng
- Đối chiếu cấp độ nhớt, tiêu chuẩn kỹ thuật và khuyến nghị OEM trước khi thay dầu.
- Xả sạch dầu cũ khi cần, kiểm tra lọc, phớt, đường ống và tình trạng nhiễm nước/cặn.
- Nạp dầu đúng mức, tránh lẫn nước, bụi hoặc dầu khác loại không tương thích.
- Theo dõi nhiệt độ, áp suất, màu dầu và lịch phân tích dầu để tối ưu chu kỳ thay thế.
Bảo quản
- Bảo quản trong bao bì gốc, đóng kín nắp sau khi sử dụng.
- Để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nước mưa và nguồn nhiệt cao.
- Không để lẫn bụi, nước hoặc tạp chất vào sản phẩm trong quá trình chiết rót/sử dụng.
- Không trộn lẫn với dầu/mỡ khác loại nếu chưa có xác nhận tương thích.
- Luôn tham khảo SDS để xử lý an toàn, lưu kho và thải bỏ đúng quy định.
Tải tài liệu kỹ thuật
Thông tin đặt hàng
Công ty CP Mai An Đức cung cấp sản phẩm chính hãng cho nhu cầu bảo trì, sản xuất và vận hành thiết bị công nghiệp.
Hotline/Zalo: 0977 868 803
CSKH: 0964 741 333
Email: sales01@maianduc.com
Website: www.maianduc.com
Địa chỉ: Số 6, Đường Phạm Thận Duật, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.


