MOBILL SHC 500 SERIES là dầu thủy lực thuộc nhóm Dầu thủy lực. Mobil SHC 500 Series là dầu hiệu suất đặc biệt dầu thủy lực hình thành từ tổng hợp, sáp miễn dịch cơ sở hydrocarbon kết hợp với một hệ thống phụ gia siêu ổn định thiết kế một cách cẩn thận
Mô tả ngắn
Mobil SHC 500 Series là dầu hiệu suất đặc biệt dầu thủy lực hình thành từ tổng hợp, sáp miễn dịch cơ sở hydrocarbon kết hợp với một hệ thống phụ gia siêu ổn định thiết kế một cách cẩn thận
Mô tả chi tiết
MOBILL SHC 500 SERIES là gì?
Mobil SHC 500 Series là dầu hiệu suất đặc biệt dầu thủy lực hình thành từ tổng hợp, sáp miễn dịch cơ sở hydrocarbon kết hợp với một hệ thống phụ gia siêu ổn định thiết kế một cách cẩn thận ƯU ĐIỂM MOBIL SHC 500 SERIES Hoạt động…
Thông tin sản phẩm
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Mobil |
| Tên sản phẩm | MOBILL SHC 500 SERIES |
| Nhóm sản phẩm | Dầu thủy lực |
| Loại | Dầu thủy lực |
| Nguồn thông tin | Nội dung sản phẩm hiện có, TDS/SDS và tài liệu nhà sản xuất khi có |
| Đơn vị cung cấp | Công ty CP Mai An Đức |
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Property | 524 | 525 | 526 | 527 |
| Grade | ISO 32 | ISO 46 | ISO 68 | ISO 100 |
| Brookfield Viscosity @ -18 C, mPa.s, ASTM D2983 | 923 | 1376 | 2385 | 4500 |
| Copper Strip Corrosion, 3 h, 100 C, Rating, ASTM D130 | 1B | 1B | 1B | 1B |
| Density @ 15 C, kg/l, ASTM D4052 | 0.853 | 0.852 | 0.854 | 0.858 |
| Emulsion, Time to 40/37/3, 54 C, min, ASTM D1401 | 20 | 20 | 20 | |
| Emulsion, Time to 40/37/3, 82 C, min, ASTM D1401 | | | | 20 |
| FZG Scuffing, Fail Stage, DIN 51354 | 9 | 10 | 11 | 11 |
| Flash Point, Cleveland Open Cup, °C, ASTM D92 | 234 | 238 | 240 | 243 |
| Foam, Sequence I, Stability, ml, ASTM D892 | 0 | 50 | 0 | 0 |
| Foam, Sequence I, Tendency, ml, ASTM D892 | 50 | 50 | 50 | 50 |
| Foam, Sequence II, Stability, ml, ASTM D892 | 0 | | 0 | 0 |
| Foam, Sequence II, Tendency, ml, ASTM D892 | 50 | 0 | 50 | 50 |
| Foam, Sequence III, Stability, ml, ASTM D892 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Foam, Sequence III, Tendency, ml, ASTM D892 | 50 | 50 | 50 | 50 |
| Kinematic Viscosity @ 100 C, mm2/s, ASTM D445 | 6.4 | 8.54 | 11.52 | 15.94 |
Ưu điểm nổi bật
- Hoạt động tốt ở mọi điều kiện nhiệt độ
- Cung cấp khả năng bảo vệ thiết bị trên và vượt ra ngoài khả năng của sản phẩm gốc dầu khoáng
- Khả năng chống oxy hoá ưu việt
- Chống mài mòn vượt trội, ngăn ngừa hỏng hóc và tăng tuổi thọ cho thiết bị
Ứng dụng trong công nghiệp
- Hệ thống thủy lực dễ bị đóng cặn, bùn
- Hệ thống thủy lực đòi hỏi khả năng tải cao và chống mài mòn, chống ăn mòn
- Hệ thống nơi khởi động lạnh và hoạt động nhiệt cao
- Thiết bị dễ bị dính nước
- Hệ thống chứa bánh răng và vòng bi
- Máy điều khiển bằng số NC
- Bơm bánh răng, pit tông, cánh gạt cao áp
Hướng dẫn sử dụng
- Đối chiếu cấp độ nhớt, tiêu chuẩn kỹ thuật và khuyến nghị OEM trước khi thay dầu.
- Xả sạch dầu cũ khi cần, kiểm tra lọc, phớt, đường ống và tình trạng nhiễm nước/cặn.
- Nạp dầu đúng mức, tránh lẫn nước, bụi hoặc dầu khác loại không tương thích.
- Theo dõi nhiệt độ, áp suất, màu dầu và lịch phân tích dầu để tối ưu chu kỳ thay thế.
Bảo quản
- Bảo quản trong bao bì gốc, đóng kín nắp sau khi sử dụng.
- Để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nước mưa và nguồn nhiệt cao.
- Không để lẫn bụi, nước hoặc tạp chất vào sản phẩm trong quá trình chiết rót/sử dụng.
- Không trộn lẫn với dầu/mỡ khác loại nếu chưa có xác nhận tương thích.
- Luôn tham khảo SDS để xử lý an toàn, lưu kho và thải bỏ đúng quy định.
Tải tài liệu kỹ thuật
Thông tin đặt hàng
Công ty CP Mai An Đức cung cấp sản phẩm chính hãng cho nhu cầu bảo trì, sản xuất và vận hành thiết bị công nghiệp.
Hotline/Zalo: 0977 868 803
CSKH: 0964 741 333
Email: sales01@maianduc.com
Website: www.maianduc.com
Địa chỉ: Số 6, Đường Phạm Thận Duật, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.


