TOTAL COPAL OGL 0 là mỡ bôi trơn công nghiệp thuộc nhóm Mỡ bôi trơn Total | Mỡ chịu cực áp | Mỡ chịu nhiệt. Total Copal OGL 0 là mỡ bôi trơn phức nhôm dính chịu cực áp có phụ gia rắn dùng cho bánh răng hở chịu tải
Mô tả ngắn
Total Copal OGL 0 là mỡ bôi trơn phức nhôm dính chịu cực áp có phụ gia rắn dùng cho bánh răng hở chịu tải
Mô tả chi tiết
TOTAL COPAL OGL 0 là gì?
Total Copal OGL 0 là mỡ bôi trơn phức nhôm dính chịu cực áp có phụ gia rắn dùng cho bánh răng hở chịu tải ƯU ĐIỂM TOTAL COPAL OGL 0 Độ kết dính, kết hợp với khả năng chịu tải trọng cao và tải va đập của Total Copal OGL 0 giúp bảo…
Total Copal OGL 0 có chứa phụ gia rắn, làm giảm hệ số ma sát, hạn chế sự mài mòn đặc biệt gần đỉnh răng và chân răng, giảm tiêu hao năng lượng.
Thông tin sản phẩm
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | TotalEnergies |
| Tên sản phẩm | TOTAL COPAL OGL 0 |
| Nhóm sản phẩm | Mỡ bôi trơn Total | Mỡ chịu cực áp | Mỡ chịu nhiệt |
| Loại | Mỡ bôi trơn công nghiệp |
| Nguồn thông tin | Nội dung sản phẩm hiện có, TDS/SDS và tài liệu nhà sản xuất khi có |
| Đơn vị cung cấp | Công ty CP Mai An Đức |
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Các Đặc Tính Tiêu Biểu | Phương pháp | Đơn vị tính | COPAL OGL 0 |
| Xà phòng / Chất làm đặc | | – | Phức Nhôm |
| Phân loại NLGI | ASTM D 217/DIN 51 818 | – | 0-00 |
| Màu | Bằng mắt | – | Ăng-tra-xít |
| Sự thể hiện | Bằng mắt | – | Mịn/Như bơ |
| Nhiệt độ làm việc | | °C | – 20 đến 150 |
| Tải trọng hàn dính 4 bi | ASTM D2596 | kg | > 800 |
| Độ mài mòn 4 bi, đường kính vết mòn | ASTM D2266 | mm | < 0.6 |
| FZG A2.8/50, số bước chịu tải | DIN 51 354 | Mức | > 12 |
| Đặc tính chống rỉ sét SKF – EMCOR | DIN 51 802/IP220/NFT 60-135/ISO 11007 | Mức | 0-0 |
| Điểm nhỏ giọt | IP 396/NFT 60 102 C | °C | > 190 |
| Độ nhớt dầu gốc ở 40°C | ASTM D 445/DIN 51 562-1/ISO 3104/ IP71 | mm 2 /s (cSt) | > 1000 |
Ưu điểm nổi bật
- Độ kết dính, kết hợp với khả năng chịu tải trọng cao và tải va đập của Total Copal OGL 0 giúp bảo vệ răng bánh răng, gia tăng độ tin cậy và tuổi thọ thiết bị.
- Total Copal OGL 0 có chứa phụ gia rắn, làm giảm hệ số ma sát, hạn chế sự mài mòn đặc biệt gần đỉnh răng và chân răng, giảm tiêu hao năng lượng.
- Khả năng kháng nước rất tốt .
- Đặc tính chống ăn mòn và chống oxy hóa tuyệt hảo nhờ sự chọn lọc phụ gia cẩn thận.
- Total Copal OGL 0 không chứa chì, hoặc các kim loại nặng khác được coi là có hại cho sức khỏe và môi trường.
- Copal OGL 0 là loại mỡ được thiết kế đặc biệt để sử dụng cho các bánh răng hở dẫn động các trống quay, các máy nghiền và lò quay có pi-nhông đơn / kép, làm việc trong các điều kiện khắc nghiệt (như trong các nhà máy xi măng, nhà máy giấy…).
- Copal OGL 0 còn được dùng cho các bánh răng hở phổ biến trong các ngành công nghiệp mía đường, công nghiệp thép và cho cối xay gió.
- Luôn luôn tránh để bụi bẩn hoặc đất làm ô nhiễm mỡ khi áp dụng. Ưu tiên sử dụng hệ thống bơm/phun bằng khí nén được tinh chỉnh để tối ưu hóa lượng mỡ phun và ngăn ngừa sự thiếu mỡ. Có thể áp dụng sự bôi trơn vớt lên với Total Copal OGL 0 .
Ứng dụng trong công nghiệp
Ổ bi, bạc đạn và khớp chuyển động
- Bôi trơn ổ lăn, ổ trượt, bạc đạn, khớp nối, chốt, bản lề và cơ cấu chịu tải.
- Dùng cho thiết bị công nghiệp, xe cơ giới, máy xây dựng hoặc dây chuyền sản xuất.
Môi trường tải nặng/ẩm/nhiệt
- Phù hợp khu vực cần mỡ bám dính tốt, chống nước hoặc chịu nhiệt theo cấp sản phẩm.
- Ứng dụng trong nhà máy thép, xi măng, giấy, thực phẩm, cảng biển và khai thác.
Hướng dẫn sử dụng
- Làm sạch điểm bôi trơn và loại bỏ mỡ cũ nếu không chắc chắn về khả năng tương thích.
- Bơm hoặc tra lượng mỡ vừa đủ theo hướng dẫn OEM; tránh bơm quá mức gây tăng nhiệt.
- Theo dõi nhiệt độ, tiếng ồn, độ rung và tình trạng rò rỉ sau khi bôi trơn.
- Thiết lập chu kỳ tái bôi trơn theo tải, tốc độ, nhiệt độ, nước/bụi và điều kiện vận hành thực tế.
Bảo quản
- Bảo quản trong bao bì gốc, đóng kín nắp sau khi sử dụng.
- Để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nước mưa và nguồn nhiệt cao.
- Không để lẫn bụi, nước hoặc tạp chất vào sản phẩm trong quá trình chiết rót/sử dụng.
- Không trộn lẫn với dầu/mỡ khác loại nếu chưa có xác nhận tương thích.
- Luôn tham khảo SDS để xử lý an toàn, lưu kho và thải bỏ đúng quy định.
Tải tài liệu kỹ thuật
Thông tin đặt hàng
Công ty CP Mai An Đức cung cấp sản phẩm chính hãng cho nhu cầu bảo trì, sản xuất và vận hành thiết bị công nghiệp.
Hotline/Zalo: 0977 868 803
CSKH: 0964 741 333
Email: sales01@maianduc.com
Website: www.maianduc.com
Địa chỉ: Số 6, Đường Phạm Thận Duật, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.


