TOTAL CARTER EP là dầu bánh răng công nghiệp thuộc nhóm Dầu bánh răng Công nghiệp. Total Carter EP là loại dầu bánh răng công nghiệp được thiết kế đặc biệt sử dụng để bôi trơn cho hộp số kín hoạt động dưới điều kiện khắc nhiệt..
Mô tả ngắn
Total Carter EP là loại dầu bánh răng công nghiệp được thiết kế đặc biệt sử dụng để bôi trơn cho hộp số kín hoạt động dưới điều kiện khắc nhiệt..
Mô tả chi tiết
TOTAL CARTER EP là gì?
Total Carter EP là loại dầu bánh răng công nghiệp được thiết kế đặc biệt sử dụng để bôi trơn cho hộp số kín hoạt động dưới điều kiện khắc nhiệt..
ƯU ĐIỂM TOTAL CARTER EP Các chức năng chống mài mòn và chịu cực áp xuất sắc.
Thông tin sản phẩm
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | TotalEnergies |
| Tên sản phẩm | TOTAL CARTER EP |
| Nhóm sản phẩm | Dầu bánh răng Công nghiệp |
| Loại | Dầu bánh răng công nghiệp |
| Nguồn thông tin | Nội dung sản phẩm hiện có, TDS/SDS và tài liệu nhà sản xuất khi có |
| Đơn vị cung cấp | Công ty CP Mai An Đức |
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Các Đặc Tính Tiêu Biểu | Phương Pháp | Đơn Vị | CARTER EP |
| 68 | 100 | 150 | 220 | 320 | 460 | 680 | 1000 |
| Tỷ trọng ở 15 0 C | ISO 3675 | kg/m 3 | 885 | 888 | 892 | 893 | 899 | 903 | 905 | 937 |
| Độ nhớt ở 40 0 C | ISO 3104 | mm 2 /s | 68 | 100 | 150 | 220 | 320 | 460 | 680 | 1000 |
| Độ nhớt ở 100 0 C | ISO 3104 | mm 2 /s | 8.7 | 11.8 | 14.8 | 18.5 | 23.7 | 29.9 | 34.5 | 43.5 |
| Chỉ số độ nhớt | ISO 2909 | – | 99 | 98 | 96 | 95 | 93 | 95 | 82 | 80 |
| Điểm chớp cháy cốc hở | ISO 2592 | 0 C | 230 | 233 | 227 | 270 | 264 | 256 | 258 | 244 |
| Điểm đông đặc | ISO 3016 | 0 C | -24 | -21 | -21 | -21 | -15 | -12 | -12 | -9 |
| FZG A/8, 3/90 | DIN 51354 / 2 | Giai đoạn hỏng | > 13 | > 13 | > 13 | > 13 | > 13 | > 13 | > 13 | > 13 |
| FZG Micropitting | FVA 54 | Giai đoạn hỏng | – | – | – | 10+ | 10+ | 10+ | 10+ | 10+ |
| FGT Class | | | – | – | – | Cao | Cao | Cao | Cao | Cao |
Ưu điểm nổi bật
- Các chức năng chống mài mòn và chịu cực áp xuất sắc.
- Tính tương thích tốt với phớt.
- Khả năng rất tốt trong việc chống lại oxi hóa và biến chất của dầu.
- Bảo vệ xuất sắc trong việc chống gỉ và ăn mòn các hợp kim đồng.
- Chống tạo bọt và sự hình thành nhũ rất tốt.
- DIN 51517 – phần 3 => Nhóm CLP
- ISO 12925-1 CKD
- AGMA 9005 -D94 EP
Ứng dụng trong công nghiệp
- Bánh răng thẳng và bánh răng trụ
- Các khớp nối bánh răng và ổ đỡ
- Hộp số trục vít – bánh vít
Hướng dẫn sử dụng
- Đối chiếu cấp độ nhớt, tiêu chuẩn kỹ thuật và khuyến nghị OEM trước khi thay dầu.
- Xả sạch dầu cũ khi cần, kiểm tra lọc, phớt, đường ống và tình trạng nhiễm nước/cặn.
- Nạp dầu đúng mức, tránh lẫn nước, bụi hoặc dầu khác loại không tương thích.
- Theo dõi nhiệt độ, áp suất, màu dầu và lịch phân tích dầu để tối ưu chu kỳ thay thế.
Bảo quản
- Bảo quản trong bao bì gốc, đóng kín nắp sau khi sử dụng.
- Để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nước mưa và nguồn nhiệt cao.
- Không để lẫn bụi, nước hoặc tạp chất vào sản phẩm trong quá trình chiết rót/sử dụng.
- Không trộn lẫn với dầu/mỡ khác loại nếu chưa có xác nhận tương thích.
- Luôn tham khảo SDS để xử lý an toàn, lưu kho và thải bỏ đúng quy định.
Tải tài liệu kỹ thuật
Thông tin đặt hàng
Công ty CP Mai An Đức cung cấp sản phẩm chính hãng cho nhu cầu bảo trì, sản xuất và vận hành thiết bị công nghiệp.
Hotline/Zalo: 0977 868 803
CSKH: 0964 741 333
Email: sales01@maianduc.com
Website: www.maianduc.com
Địa chỉ: Số 6, Đường Phạm Thận Duật, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.


