TOTAL COPAL OGL 2 là mỡ bôi trơn công nghiệp thuộc nhóm Mỡ bôi trơn Total | Mỡ chịu cực áp. Total Copal OGL 2 là loại mỡ được thiết kế đặc biệt để sử dụng cho các bánh răng hở, khi có yêu cầu cấp độ đặc NLGI 2.
Mô tả ngắn
Total Copal OGL 2 là loại mỡ được thiết kế đặc biệt để sử dụng cho các bánh răng hở, khi có yêu cầu cấp độ đặc NLGI 2.
Mô tả chi tiết
TOTAL COPAL OGL 2 là gì?
Total Copal OGL 2 là loại mỡ được thiết kế đặc biệt để sử dụng cho các bánh răng hở, khi có yêu cầu cấp độ đặc NLGI 2.
ƯU ĐIỂM TOTAL COPAL OGL 2 Độ kết dính tuyệt hảo, kết hợp với khả năng chịu tải trọng cao rất tốt và tải va đập lập lại, Total Copal OGL 2 , đem lại mức bảo vệ cao chống lại sự mài mòn trên răng bánh răng và các ổ trượt, gia tăng…
Thông tin sản phẩm
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | TotalEnergies |
| Tên sản phẩm | TOTAL COPAL OGL 2 |
| Nhóm sản phẩm | Mỡ bôi trơn Total | Mỡ chịu cực áp |
| Loại | Mỡ bôi trơn công nghiệp |
| Nguồn thông tin | Nội dung sản phẩm hiện có, TDS/SDS và tài liệu nhà sản xuất khi có |
| Đơn vị cung cấp | Công ty CP Mai An Đức |
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Các Đặc Tính Tiêu Biểu | Phương pháp | Đơn vị tính | COPAL OGL 2 |
| Xà phòng / Chất làm đặc | | – | Phức Nhôm |
| Phân loại NLGI | ASTM D 217/DIN 51 818 | – | 2 |
| Màu | Bằng mắt | – | Ăng-tra-xít |
| Sự thể hiện | Bằng mắt | – | Mịn |
| Nhiệt độ làm việc | | °C | -15 đến 150 |
| Độ xuyên kim ở 25°C | ASTM D 217/DIN51 818 | 0.1 mm | 265-295 |
| Tải trọng hàn dính 4 bi | ASTM D2596 | kg | > 800 |
| Đặc tính chống rỉ sét SKF – EMCOR | DIN 51 802/IP220/NFT 60-135/ISO 11007 | Mức | 0-0 |
| Điểm nhỏ giọt | IP 396/DIN ISO 2176 | °C | > 245 |
| Độ nhớt dầu gốc ở 40°C | ASTM D 445/DIN 51 562-1/ISO 3104/IP71 | mm 2 /s (cSt) | > 1000 |
Ưu điểm nổi bật
- Độ kết dính tuyệt hảo, kết hợp với khả năng chịu tải trọng cao rất tốt và tải va đập lập lại, Total Copal OGL 2 , đem lại mức bảo vệ cao chống lại sự mài mòn trên răng bánh răng và các ổ trượt, gia tăng đáng kể tuổi thọ thiết bị.
- Copal OGL 2 có chứa phụ gia rắn, làm giảm hệ số ma sát, hạn chế sự mài mòn đặc biệt gần đỉnh răng và chân răng, giảm tiêu hao năng lượng.
- Vẫn hoạt động tốt khi có nước ngay cả trong điều kiện chịu áp lực.
- Copal OGL 2 không chứa chì, hoặc các kim loại nặng khác được coi là có hại cho sức khỏe và môi trường.
- Copal OGL 2 là loại mỡ được thiết kế đặc biệt để sử dụng cho các bánh răng hở, khi có yêu cầu cấp độ đặc NLGI 2.
- Copal OGL 2 có thể được dùng làm mỡ bôi trơn chủ yếu cho các bánh răng của các lò nung, các máy nghiền,…
- Copal OGL 2 còn có thể được dùng trong các ổ trượt chịu tải nặng ở các điều kiện khắc nghiệt nhất. (va đập, tải lớn, nhiều nước,…) hoặc cho các ứng dụng đòi hỏi loại mỡ có độ dính cao (bàn xoay xe đầu kéo,…).
- Ưu tiên sử dụng hệ thống bơm khí nén. Copal OGL 2 có thể tra bằng tay với các chổi hoặc các dụng cụ phù hợp khác. Đề nghị đảm bảo dụng cụ tra mỡ sạch sẽ để đạt sự bôi trơn tối ưu.
Ứng dụng trong công nghiệp
Ổ bi, bạc đạn và khớp chuyển động
- Bôi trơn ổ lăn, ổ trượt, bạc đạn, khớp nối, chốt, bản lề và cơ cấu chịu tải.
- Dùng cho thiết bị công nghiệp, xe cơ giới, máy xây dựng hoặc dây chuyền sản xuất.
Môi trường tải nặng/ẩm/nhiệt
- Phù hợp khu vực cần mỡ bám dính tốt, chống nước hoặc chịu nhiệt theo cấp sản phẩm.
- Ứng dụng trong nhà máy thép, xi măng, giấy, thực phẩm, cảng biển và khai thác.
Hướng dẫn sử dụng
- Làm sạch điểm bôi trơn và loại bỏ mỡ cũ nếu không chắc chắn về khả năng tương thích.
- Bơm hoặc tra lượng mỡ vừa đủ theo hướng dẫn OEM; tránh bơm quá mức gây tăng nhiệt.
- Theo dõi nhiệt độ, tiếng ồn, độ rung và tình trạng rò rỉ sau khi bôi trơn.
- Thiết lập chu kỳ tái bôi trơn theo tải, tốc độ, nhiệt độ, nước/bụi và điều kiện vận hành thực tế.
Bảo quản
- Bảo quản trong bao bì gốc, đóng kín nắp sau khi sử dụng.
- Để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nước mưa và nguồn nhiệt cao.
- Không để lẫn bụi, nước hoặc tạp chất vào sản phẩm trong quá trình chiết rót/sử dụng.
- Không trộn lẫn với dầu/mỡ khác loại nếu chưa có xác nhận tương thích.
- Luôn tham khảo SDS để xử lý an toàn, lưu kho và thải bỏ đúng quy định.
Tải tài liệu kỹ thuật
Thông tin đặt hàng
Công ty CP Mai An Đức cung cấp sản phẩm chính hãng cho nhu cầu bảo trì, sản xuất và vận hành thiết bị công nghiệp.
Hotline/Zalo: 0977 868 803
CSKH: 0964 741 333
Email: sales01@maianduc.com
Website: www.maianduc.com
Địa chỉ: Số 6, Đường Phạm Thận Duật, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.


