MOLYGRAPH KOPAL 1000 là mỡ bôi trơn công nghiệp thuộc nhóm Mỡ chống kẹt dính | Mỡ chịu nhiệt. MOLYGRAPH KOPAL 1000 là sản phẩm mỡ mỡ bò chịu nhiệt 1000 độ cao cấp chịu nhiệt độ cao. Sản phẩm của tập đoàn Molygraph (Ấn Độ).
Mô tả ngắn
MOLYGRAPH KOPAL 1000 là sản phẩm mỡ mỡ bò chịu nhiệt 1000 độ cao cấp chịu nhiệt độ cao. Sản phẩm của tập đoàn Molygraph (Ấn Độ).
Mô tả chi tiết
MOLYGRAPH KOPAL 1000 là gì?
MOLYGRAPH KOPAL 1000 là sản phẩm mỡ mỡ bò chịu nhiệt 1000 độ cao cấp chịu nhiệt độ cao.
Sản phẩm của tập đoàn Molygraph (Ấn Độ).
Thông tin sản phẩm
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Molygraph |
| Tên sản phẩm | MOLYGRAPH KOPAL 1000 |
| Nhóm sản phẩm | Mỡ chống kẹt dính | Mỡ chịu nhiệt |
| Loại | Mỡ bôi trơn công nghiệp |
| Nguồn thông tin | Nội dung sản phẩm hiện có, TDS/SDS và tài liệu nhà sản xuất khi có |
| Đơn vị cung cấp | Công ty CP Mai An Đức |
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Characteristics | Test Method | Unit | Specifications |
| Appearance | Visual | – | Smooth Paste |
| Colour | Visual | – | Copper Brown |
| Base Oil | – | – | Synthetic |
| Specific Gravity | *CTM | Gms/cc | 1.23 |
| NLGI Grade | – | – | # 2/1 |
| Worked Penetration | ASTM D-217 | 0.1 mm | 290 – 310 |
| Surface Area Coverage [approx.] | *CTM | m2/kg. | 40 |
| Water Washout @ 80°C, wt. loss | ASTM D-1264 | % | < 5 |
| Four Ball Weld Load | ASTM D-2596 | N | 4000 |
| Co-efficient of Friction [µ] | *CTM | – | 0.06 – 0.07 |
| Copper Strip Corrosion Test | ASTM D-4048 | rating | 1a |
| Solid Lubricant | – | – | Copper / Graphite |
| Operating Temperature Range Base Oil Solid Lubricants | – – | °C °C | -40/+180 -40/+1100 |
Ưu điểm nổi bật
- – Hỗn hợp phụ gia bôi trơn rắn ( MoS2 + Graphite) giúp mỡ có khả năng chịu tải và chịu va đập tốt đồng thời tăng khả năng chống hàn dính của mỡ.
- – Chịu được nhiệt độ cao lên đến 1000 độ C và giảm ma sát tốt
- Tháo lắp các thiết bị, ốc vít một cách dễ dàng sau khi sử dụng lâu
- Kopal 1000 có thể sử dụng trong môi trường ẩm ướt, chịu muối và kể cả trong môi trường có tính ăn mòn
- Mang lại hiệu quả kinh tế cao vì bề mặt bôi trơn rộng
- Có thể dùng để quét dễ dàng.
Ứng dụng trong công nghiệp
- Các bộ phận chuyển động chậm
- Bánh răng hộp số, bánh răng cưa, giá đỡ, lưỡi gà, trục khuỷu, vòng bi, trục liên kết
- Đinh, ốc vít, các khớp nối, các bộ phận bằng thép không rỉ
- Bôi trơn đinh ốc ở khu vực nhiệt độ cao như đường ống hơi, máy phát điện, đầu động cơ, ống thoát, tua bin khí và các khu vực kết nối như trục van cho hơi nước
- Các thiết bị trên biển và những nơi có nhiệt độ lạnh
Hướng dẫn sử dụng
- Làm sạch điểm bôi trơn và loại bỏ mỡ cũ nếu không chắc chắn về khả năng tương thích.
- Bơm hoặc tra lượng mỡ vừa đủ theo hướng dẫn OEM; tránh bơm quá mức gây tăng nhiệt.
- Theo dõi nhiệt độ, tiếng ồn, độ rung và tình trạng rò rỉ sau khi bôi trơn.
- Thiết lập chu kỳ tái bôi trơn theo tải, tốc độ, nhiệt độ, nước/bụi và điều kiện vận hành thực tế.
Bảo quản
- Bảo quản trong bao bì gốc, đóng kín nắp sau khi sử dụng.
- Để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nước mưa và nguồn nhiệt cao.
- Không để lẫn bụi, nước hoặc tạp chất vào sản phẩm trong quá trình chiết rót/sử dụng.
- Không trộn lẫn với dầu/mỡ khác loại nếu chưa có xác nhận tương thích.
- Luôn tham khảo SDS để xử lý an toàn, lưu kho và thải bỏ đúng quy định.
Tải tài liệu kỹ thuật
Thông tin đặt hàng
Công ty CP Mai An Đức cung cấp sản phẩm chính hãng cho nhu cầu bảo trì, sản xuất và vận hành thiết bị công nghiệp.
Hotline/Zalo: 0977 868 803
CSKH: 0964 741 333
Email: sales01@maianduc.com
Website: www.maianduc.com
Địa chỉ: Số 6, Đường Phạm Thận Duật, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.





