KLUBER KLUBERTEMP HM 83-402 là mỡ bôi trơn công nghiệp thuộc nhóm Mỡ an toàn thực phẩm, dược phẩm. Mỡ thực phẩm chịu nhiệt KLUBER KLUBERTEMP HM 83-402 là mỡ bôi trơn dài hạn chịu nhiệt dựa trên polyetherene perfluorinated và PTFE…
Mô tả ngắn
Mỡ thực phẩm chịu nhiệt KLUBER KLUBERTEMP HM 83-402 là mỡ bôi trơn dài hạn chịu nhiệt dựa trên polyetherene perfluorinated và PTFE…
Mô tả chi tiết
KLUBER KLUBERTEMP HM 83-402 là gì?
Kluber Klubertemp HM 83-402 là mỡ bôi trơn dài hạn chịu nhiệt dựa trên polyetherene perfluorinated và PTFE.
Độ nhớt của các loại dầu gốc và khả năng chịu tải trọng cao, mỡ bôi trơn Klübertemp HM cho việc bôi trơn ban đầu và thứ cấp của các vòng bi lăn nạp nhiệt độ dưới tải trọng tăng và tốc độ trung bình.
Thông tin sản phẩm
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Klüber Lubrication |
| Tên sản phẩm | KLUBER KLUBERTEMP HM 83-402 |
| Nhóm sản phẩm | Mỡ an toàn thực phẩm, dược phẩm |
| Loại | Mỡ bôi trơn công nghiệp |
| Cấp độ / độ nhớt / NLGI | HM 83 |
| Nguồn thông tin | Nội dung sản phẩm hiện có, TDS/SDS và tài liệu nhà sản xuất khi có |
| Đơn vị cung cấp | Công ty CP Mai An Đức |
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Product data | Klübertemp HM 83-402 |
| Article number | 90081 |
| Upper service temperature | 260 °C / 500 °F |
| Lower service temperature | -30 °C / -22 °F |
| Kinematic viscosity of the base oil, DIN 51562 pt. 01/ASTM D-445/ASTM D 7042, 40 °C | approx. 420 mm²/s |
| Kinematic viscosity, DIN 51562 pt. 01/ASTM D-445/ASTM D 7042, 100 °C | approx. 40 mm²/s |
| Shear viscosity at 25 °C, shear rate 300 s-1; equipment:rotational viscometer | approx. 10 000 mPas |
| Colour space | white |
| Chemical composition, type of oil | PFPE |
| Chemical composition, solid lubricant | PTFE |
| Density at 20 °C | approx. 1.96 g/cm³ |
| Corrosion inhibiting properties of lubricating greases, DIN 51802, (SKF-EMCOR), test duration: 1 week, distilled water | <= 1 corrosion degree |
| Four-ball tester, welding load, DIN 51350 pt. 04 | >= 8 000 |
| Shear viscosity at 25°C, shear rate 300 s-1, equipment:rotational viscometer, upper limit value | 13 000 mPas |
| Shear viscosity at 25 °C, shear rate 300 s-1, equipment: rotational viscometer, lower limit value | 7 000 mPas |
Ưu điểm nổi bật
- Tăng tính khả dụng của cây và giảm nỗ lực bảo trì
- Ở nhiệt độ hoạt động rất cao lên đến 260 ° C
- Dưới ảnh hưởng của hóa chất và hơi mạnh
- Khả năng tương thích tốt với hầu hết các chất dẻo và chất đàn hồi
Ứng dụng trong công nghiệp
- Băng tải
- Hệ thống các tông sóng
- Công nghệ nhựa
- Ngành dệt
- Ngành in và các loại tương tự.
Hướng dẫn sử dụng
- Làm sạch điểm bôi trơn và loại bỏ mỡ cũ nếu không chắc chắn về khả năng tương thích.
- Bơm hoặc tra lượng mỡ vừa đủ theo hướng dẫn OEM; tránh bơm quá mức gây tăng nhiệt.
- Theo dõi nhiệt độ, tiếng ồn, độ rung và tình trạng rò rỉ sau khi bôi trơn.
- Thiết lập chu kỳ tái bôi trơn theo tải, tốc độ, nhiệt độ, nước/bụi và điều kiện vận hành thực tế.
Bảo quản
- Bảo quản trong bao bì gốc, đóng kín nắp sau khi sử dụng.
- Để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nước mưa và nguồn nhiệt cao.
- Không để lẫn bụi, nước hoặc tạp chất vào sản phẩm trong quá trình chiết rót/sử dụng.
- Không trộn lẫn với dầu/mỡ khác loại nếu chưa có xác nhận tương thích.
- Luôn tham khảo SDS để xử lý an toàn, lưu kho và thải bỏ đúng quy định.
Tải tài liệu kỹ thuật
Thông tin đặt hàng
Công ty CP Mai An Đức cung cấp sản phẩm chính hãng cho nhu cầu bảo trì, sản xuất và vận hành thiết bị công nghiệp.
Hotline/Zalo: 0977 868 803
CSKH: 0964 741 333
Email: sales01@maianduc.com
Website: www.maianduc.com
Địa chỉ: Số 6, Đường Phạm Thận Duật, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.


